Cấu tác thị quán bi kí/Thiện nam tín nữ công đức 構作市館碑記/善男信女功德 […]
Cấu tạo tân đình bi kí/Bản xã tọa đình/ Luân lưu tứ […]
Cầu Trì thôn Hậu phật Hậu thần bi/Quan viên thượng hạ lập […]
Chàng Nam thôn Hậu thần bi kí 幢南村後神碑記 Kí hiệu: 20215 Thác […]
Chân Giác tự bi/Thị Triền thôn kí 真覺寺碑/市廛村記 Kí hiệu: 9621/9622 Thác […]
Chân Hạnh/Tự thiên/Đài nhất/Hưng công 真幸/寺天/臺一/興功 Kí hiệu: 7249/7250/7251/7252 Thác bản cột […]
Chân Hộ xã khai hồ thạch ước kí 真護社開湖石約記 Kí hiệu: 17989/17990/17991/17992 […]
Chân Lai tự bi ký/Tu tạo giai thạch 真莱寺碑記/修造 石 Kí hiệu: […]
Chân Na hương phúc lâm hoằng thệ tự/Hưng công chú quang Phật […]
Chân Thánh quán bi/Hoàng đế vạn tuế 真聖觀碑/皇帝萬歲 Kí hiệu: 5802/5803 Thác […]
Chân Thánh quán bi/Tín thí 真聖觀碑/信施 Kí hiệu: 5804/5805 Thác bản bia […]
Chân/Linh/Thiền/Tự 真/靈/禪/寺 Kí hiệu: 22278/abcd Thác bản chuông sưu tầm tại chùa […]
Châu Lâm tự tập phúc bi/Tân tạo công đức lập kí 珠林寺集福碑/新造功德立記 […]