Nguyên văn chữ Hán
智慧心開累劫昏迷從玆斷
慈悲念起多生業障自消亡
Phiên âm
Trí tuệ tâm khai, lũy kiếp hôn mê tòng tư đoạn
Từ bi niệm khởi, đa sinh nghiệp chướng tự tiêu vong
Dịch nghĩa
Mở lòng trí tuệ, sự u mê từ bao kiếp trước kể từ đây chấm dứt
Khởi niệm từ bi, những nghiệp chướng của nhiều đời tự khắc tan biến