
Câu đối số 2 đình Ngô Xá
Nguyên văn chữ hán 靈跡昭昭千古錄 神庥赫赫累朝褒 Phiên âm Linh tích chiêu chiêu

Nguyên văn chữ hán 靈跡昭昭千古錄 神庥赫赫累朝褒 Phiên âm Linh tích chiêu chiêu

Nguyên van chữ Hán 濟世扶祚雄威顯赫凜雷霆 護國康民明德流傳光日月 Phiên âm Tế thế phù sào

Phiên âm Tứ ân báo mãn bao hàm thế giới tam thiên

Phiên âm Địa Ngục [nhạc] vị không thệ bất thành Phật Chúng

Nguyễn văn chữ Hán 妙參功德花微笑處誦長行 Phiên âm Diệu tham công đức hoa

Nguyễn văn chữ Hán 默現清涼石點頭時吟絕相 壹葦渡江遠源繼陸祖 Phiên âm Mặc hiện thanh lương

Nguyễn văn chữ Hán 承賛降皇宮噴水玖龍齊沐浴 金身修雪嶺[][][] 莫朝參 Phiên âm Thừa tán giáng

Nguyên văn chữ Hán 天上神仙顯現精靈三出世 宮中聖主端嚴默想億餘年 Phiên âm Thiên thượng thần tiên

Nguyên văn chữ Hán 靈跡昭昭千古錄 神庥赫赫累朝褒 Phiên âm Linh tích chiêu chiêu

Nguyên văn chữ Hán 智慧心開累劫昏迷從玆斷 慈悲念起多生業障自消亡 Phiên âm Trí tuệ tâm khai,

Nguyên văn chữ Hán: 福葉圓完齊佛力 栽花妥帖荷神麻 Phiên âm Phúc diệp viên hoàn

Chữ Hán: 民無能名焉聽弗聞視弗見, 德爲其盛矣望如尹立如齋。 Phiên âm: Dân vô năng danh yên, thính