
Câu đối số 1 đình Miêng Hạ
Chữ Hán 明 下 古 今 名 藍 勝 跡 人 文

Chữ Hán 明 下 古 今 名 藍 勝 跡 人 文

Chữ Hán 衛闡丹丸千古粵 祀隆樽俎億年香 Phiên âm Vệ xiển đan hoàn thiên cổ

Chữ Hán 道有名臣唐虞三代上 功回造化丁黎五世間 Phiên âm Đạo hữu danh y Đường Ngu

Chữ Hán 制神藥功高太嶺 救生靈福滿河沙 Phiên âm Chế thần dược công cao Thái

Chữ Hán 心如水 Phiên âm Tâm như thủy Dịch nghĩa Tâm như

Chữ Hán 德若山 Phiên âm Đức nhược sơn Dịch nghĩa Đức như

Chữ Hán 醫德高明 Phiên âm Y đức cao minh Dịch nghĩa Y

Nguyên văn chữ Hán 雪嶺春深喬木古 松溪水潤岸花光 Phiên âm Tuyết lĩnh xuân thâm

Nguyên văn chữ Hán 地出王侯相繼世 人傳文物一名香 Phiên âm Địa xuất vương hầu

Nguyên văn chữ Hán 為相為神橋梓蓮株濃湛露 有民有社枌輸故里沐餘菠 Phiên âm Vi tướng vi thần

Nguyên văn chữ Hán 抖甲風蜻家世譜 王侯勲業國貞碑 Phiên âm Khoa giáp phong thanh

Nguyên văn chữ Hán 國柱尊御筆荣褒喬木寺 天香引休徵艶記陸蓮花 (九世孫 祺,蕙,莞 仝拜奉 啟定壬戌秋) Phiên âm