Nguyên văn chữ Hán
休 息 民 生 四 海 頌 聲 天 古 美
就 將 聖 學 三 朝 講 坐 一 家 私
Phiên âm
Hưu tức dân sinh tứ hải tụng thanh thiên cổ mỹ;
Tựu tương thánh học tam triều giảng tọa nhất gia tư.
Lạc khoản:
Khải Định Kỷ Mùi Đông (1919)
Lỗ trai cư sĩ, cổ Từ Liêm, Đông Ngạc phường, Phạm Khắc Gia bái soạn
Thất thế tôn chánh cửu phẩm bá hộ lý trưởng Nguyễn Quý Tiến cung bái
Dịch nghĩa
Vị trí:
4a-4b
