Nguyên văn chữ Hán:
傳善道以開人明法界啟山門姓字合刊碑后誌;
發良心而作福建亭橋脩寺殿德功長並柱江[?]。
Phiên âm:
Truyền thiện đạo dĩ khai nhân, minh pháp giới khải sơn môn tính tự hợp san bi hậu chí;
Phát lương tâm nhi tác phúc kiến đình kiều tu tự điện đức công trường tịnh trụ giang [?].
Dịch nghĩa:
Truyền đạo thiện để khai mở cho người, rõ pháp giới mở sơn môn, tên họ cùng hợp khắc bia hậu ký;
Phát tâm lành mà làm phúc, xây đình cầu sửa chùa điện, công đức trường tồn trụ với non sông.