Nguyên văn chữ Hán:
慈德圓通視四生猶一字;
權方化度等六道以同仁。
Phiên âm:
Từ đức viên thông thị tứ sinh do nhất tự;
Quyền phương hóa độ đẳng lục đạo dĩ đồng nhân.
Dịch nghĩa:
Đức từ viên mãn quán thông thị hiện chúng sinh còn một chữ;
Quyền biến phương pháp hóa độ muôn chúng trong lục đạo cùng một lòng nhân.
Vị trí: H5 – H6