Chữ Hán:
歷朝隆祀典名高南國最靈神
随處現祥光法妙西方無量佛
Phiên âm:
Lịch triều giáng tự điển, danh cao Nam Quốc tối linh thần;
Tuỳ xứ hiện tường quang, pháp diệu Tây phương vô lượng phật.
Dịch nghĩa:
Trải các triều đại long trọng điển lễ, thần tối linh uy danh cao vọi cõi Nam
Tùy chốn hiện ánh sáng lành, Tây phương vô số Phật có diệu pháp.
Vị trí: C3 – C4
