Nguyên văn chữ Hán:
千佛[?]光燦破九幽之地;
十軸靈文可滅河沙之罪。
Phiên âm:
Thiên phật giác quang xán phá cửu u chi địa;
Thập trụ linh văn khả diệt hà sa chi tội.
Dịch nghĩa:
Nghìn phật [?] ánh sáng phá tan cõi u minh trong thế giới;
Muôn kinh linh văn có thể diệt tội báo nhiều như số cát sông Hằng.
Vị trí: K5 – K6