Chữ Hán: 聰明正直
Phiên âm: Thông Minh Chính Trực (đọc từ phải qua trái)
Dịch nghĩa: Sáng suốt, thông tuệ và ngay thẳng, chính trực.
Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Lưu tên của tôi, email, và trang web trong trình duyệt này cho lần bình luận kế tiếp của tôi.