
Hoành phi số 7 đình Miêng Hạ
Chữ Hán: 三 靈 眷 佑 Phiên âm: Tam Linh Quyến Hựu

Chữ Hán: 三 靈 眷 佑 Phiên âm: Tam Linh Quyến Hựu

Chữ Hán: 會 同 有 繹 Phiên âm: Hội Đồng Hữu Dịch

Chữ Hán: 以 介 景 福 Phiên âm: Dĩ Giới Cảnh Phúc

Chữ Hán: 宮 廟 肅 雍 Phiên âm: Cung Miếu Túc Ung

Chữ Hán: 大 振 英 威 Phiên âm: Đại Chấn Anh Uy

Chữ Hán: 靈 聲 赫 濯 Phiên âm: Linh Thanh Hách Trạc

Chữ Hán: 降 福 無 疆 Phiên âm: Giáng Phúc Vô Cương

Chữ Hán 衛闡丹丸千古粵 祀隆樽俎億年香 Phiên âm Vệ xiển đan hoàn thiên cổ

Chữ Hán 道有名臣唐虞三代上 功回造化丁黎五世間 Phiên âm Đạo hữu danh y Đường Ngu

Chữ Hán 制神藥功高太嶺 救生靈福滿河沙 Phiên âm Chế thần dược công cao Thái

Chữ Hán 心如水 Phiên âm Tâm như thủy Dịch nghĩa Tâm như

Chữ Hán 德若山 Phiên âm Đức nhược sơn Dịch nghĩa Đức như