
Hoành phi số 8 đình Miêng Hạ
Chữ Hán: 三 山 燦 爛 Phiên âm: Tam Sơn Sạn Lạn

Chữ Hán: 三 山 燦 爛 Phiên âm: Tam Sơn Sạn Lạn

Chữ Hán: 三 靈 眷 佑 Phiên âm: Tam Linh Quyến Hựu

Chữ Hán: 會 同 有 繹 Phiên âm: Hội Đồng Hữu Dịch

Chữ Hán: 以 介 景 福 Phiên âm: Dĩ Giới Cảnh Phúc

Chữ Hán: 宮 廟 肅 雍 Phiên âm: Cung Miếu Túc Ung

Chữ Hán: 大 振 英 威 Phiên âm: Đại Chấn Anh Uy

Chữ Hán: 靈 聲 赫 濯 Phiên âm: Linh Thanh Hách Trạc

Chữ Hán: 降 福 無 疆 Phiên âm: Giáng Phúc Vô Cương

Chữ Hán 衛闡丹丸千古粵 祀隆樽俎億年香 Phiên âm Vệ xiển đan hoàn thiên cổ

Chữ Hán 道有名臣唐虞三代上 功回造化丁黎五世間 Phiên âm Đạo hữu danh y Đường Ngu

Chữ Hán 制神藥功高太嶺 救生靈福滿河沙 Phiên âm Chế thần dược công cao Thái

Chữ Hán 心如水 Phiên âm Tâm như thủy Dịch nghĩa Tâm như