Câu đối số 18 tại nhà thờ Tam Đại Vương họ Nguyễn Quý
Nguyên văn chữ Hán 允 武 允 文 兼 將 相 重
Nguyên văn chữ Hán 允 武 允 文 兼 將 相 重
Nguyên văn chữ Hán 衡 誼 文 章 在 地 泰 山
Nguyên văn chữ Hán 桐 樹 百 年 垂 厚 蔭 桃花
Nguyên văn chữ Hán 甲 科 王 爵 又 福 神 三
Nguyên văn chữ Hán 發 科 繼 科 擲 地 文 章
Nguyên văn chữ Hán 昔 誕 斯 土 今 福 斯 民
Nguyên văn chữ Hán 國珍家 寶 聖 筆 記 華 程 高
Nguyên văn chữ Hán 表 儀 朝 著 周 元 老 模
Nguyên văn chữ Hán 與 國 同 休 無 厥 金 甌
Nguyên văn chữ Hán 國 老 世 臣 三 代 王 封
Nguyên văn chữ Hán 文 魁 宮 業 棃 朝 史 善
Nguyên văn chữ Hán 繼 世 魁 元 襔 朝 事 業