
Câu đối số 6 tại nhà thờ Tam Đại Vương họ Nguyễn Quý
Nguyên văn chữ Hán 鼎 甲一 門 天 下 有 福 神

Nguyên văn chữ Hán 鼎 甲一 門 天 下 有 福 神
Nguyên văn chữ Hán 王 爵 袁 葩 三 世 譜 福

Nguyên văn chữ Hán 休 息 民 生 四 海 頌 聲
Nguyên văn chữ Hán 休 息 安 民 千 古 盛 就

Nguyên văn chữ Hán 世 贈 王 爵 者 三 炳 炳
Nguyên văn chữ Hán 希 賢 希 聖 以 希 天 弘

Nguyên văn chữ Hán 車 大 木 喬 Phiên âm KIỀU MỘC
Nguyên văn chữ Hán 治 帝 鏞 笙 Phiên âm SÊNH DUNG

Nguyên văn chữ Hán 猷 皇 黻 黼 Phiên âm PHỦ PHẤT

Nguyên văn chữ Hán 堂 祠 王 大 三 Phiên âm TAM

Nguyên văn chữ Hán 高 清 肅 Phiên âm TÚC THANH CAO

Xuân hòa từ khánh 春和祠磬 – Vị trí: Treo trong Nhà Tổ