
Hoành phi Ân quang biến chùa Đào Xuyên, Gia Lâm
Nguyên văn chữ Hán: 恩光遍 Phiên âm: Ân quang biến Dịch nghĩa:

Nguyên văn chữ Hán: 恩光遍 Phiên âm: Ân quang biến Dịch nghĩa:

Nguyên văn chữ Hán: 惡法真空 Phiên âm: Ác pháp chân không Dịch

Chữ Hán: 真源玅湛 Phiên âm: Chân nguyên diệu trạm Dịch nghĩa: Vị

Chữ Hán: 慈化流芳 Phiên âm: Từ hóa lưu phương Dịch nghĩa: Vị

Chữ Hán: 祖印重光 Phiên âm: Tổ ấn trùng quang Dịch nghĩa: Đức

Thiền phong vĩnh chấn Chữ Hán: 禪風永振 Phiên âm: Thiền phong vĩnh

Vọng Như Vân Chữ Hán: 望如雲 Phiên âm: Vọng Như Vân Dịch

Phúc Tuệ Trang Nghiêm Chữ Hán: 福慧莊嚴 Phiên âm: Phúc Tuệ Trang

Pháp Luân Thường Chuyển Chữ Hán: 法輪常轉 Phiên âm: Pháp Luân Thường

Pháp Vũ Quân Triêm Chữ Hán: 法雨均霑 Phiên âm: Pháp Vũ Quân

Từ Bi Hỷ Xả Chữ Hán: 慈悲喜捨 Phiên âm: Từ Bi Hỷ

Từ Vân Biến Phú Chữ Hán: 慈雲徧覆 Phiên âm: Từ Vân Biến