
Hoành phi thứ 7 chùa Phúc Sơn
Nguyên văn chữ Hán 五篇道樹 Phiên âm Ngũ Thiên Đạo Thụ Vị

Nguyên văn chữ Hán 五篇道樹 Phiên âm Ngũ Thiên Đạo Thụ Vị

Nguyên văn chữ Hán 莊嚴海會 Phiên âm Trang Nghiêm Hải Hội Dịch

Nguyên văn chữ Hán 僧德慈心 Phiên âm Tăng Đức Từ Tâm Dịch

Nguyên văn chữ Hán 密賜護持 Phiên âm Mật Tứ Hộ Trì Dịch

Nguyên văn chữ Hán 跡現西天 Phiên âm Tích Hiện Tây Thiên Dịch

Nguyên văn chữ Hán 頓悟無生 Phiên âm Đốn Ngộ Vô Sinh Dịch

Nguyên văn chữ Hán 性生慈善 Phiên âm Tính Sinh Từ Thiện Dịch

Nguyên văn chữ Hán 智慧心開累劫昏迷從玆斷 慈悲念起多生業障自消亡 Phiên âm Trí tuệ tâm khai,

Nguyên văn chữ Hán: 福葉圓完齊佛力 栽花妥帖荷神麻 Phiên âm Phúc diệp viên hoàn

Chữ Hán: 民無能名焉聽弗聞視弗見, 德爲其盛矣望如尹立如齋。 Phiên âm: Dân vô năng danh yên, thính

Chữ Hán: 珠心瑩 Phiên âm: Châu Tâm Oánh Dịch nghĩa: Viên ngọc

Chữ Hán: 佛法僧 Phiên âm: Phật Pháp Tăng Dịch nghĩa: Ba ngôi