
Hoành phi số 7 chùa Miêng Hạ
Chữ Hán: 渡生群 Phiên âm: Độ Sinh Quần Dịch nghĩa: Cứu độ

Chữ Hán: 渡生群 Phiên âm: Độ Sinh Quần Dịch nghĩa: Cứu độ

Chữ Hán: 聰明正直 Phiên âm: Thông Minh Chính Trực (đọc từ phải

Chữ Hán: 彌陀佛 Phiên âm: Di Đà Phật Dịch nghĩa: Đức Phật

Chữ Hán: 廣祭祠 Phiên âm: Quảng Tế Từ Dịch nghĩa: Đền thờ

Chữ Hán: 大悲寺 Phiên âm: Đại Bi Tự Dịch: Chùa Đại Bi

Chữ Hán: 曇華現 Phiên âm: Đàm Hoa Hiện Dịch nghĩa: Hoa Ưu

Chữ Hán: 天人師 Phiên âm: Thiên Nhân Sư Dịch nghĩa: Bậc thầy

Chữ Hán 古為將今為神場堡遺規成廟宇 英而生靈而化袞葩珠筆廠亭皐 Phiên âm Cổ vi tướng, kim vi thần;

Chữ Hán 明 下 古 今 名 藍 勝 跡 人 文

Chữ Hán: 如在其左 Phiên âm: Như Tại Kỳ Tả Dịch nghĩa: Tưởng

Chữ Hán: 威 雄 勇 猛 Phiên âm: Uy Hùng Dũng Mãnh

Chữ Hán: 三 山 燦 爛 Phiên âm: Tam Sơn Sạn Lạn