
Hoành phi số 3 Y Miếu Thăng Long
Chữ Hán 德被人寰 Phiên âm Đức bị nhân hoàn Dịch nghĩa Đức

Chữ Hán 德被人寰 Phiên âm Đức bị nhân hoàn Dịch nghĩa Đức

Chữ Hán 醫德高明 Phiên âm Y đức cao minh Dịch nghĩa Y

Chữ Hán 醫廟 癸巳菊月 癸會重修 Phiên âm Y miếu Qúy tị cúc

Tự hạng bi ký 自巷碑既 Vị trí: Chùa Chi Đông, xã Quang

Tự Đức Ất Hợi Nhị Thập Bát Niên 自德乙亥二十八年 Vị trí: Chùa

Vô đề Vị trí: Chùa Chi Đông, xã Quang Minh, thành phố

Phúc Long tự phối đình bi ký 福龍自配庭碑既 Vị trí: Chùa Chi

Phúc Long tự hậu bi 福龍自後碑 Vị trí: Chùa Chi Đông, xã

Phúc Long tự chung 福龍自終 Vị trí: Chùa Chi Đông, xã Quang

[?] [?] Phụ Bi [?] [?] 父碑 Vị trí: Chùa Chi Đông,

Hưng Phúc Đức/ Hậu Phật Thần/ Thạch bi ký/ Vĩnh Báo Trường

Hậu hạng bi ký 後巷碑既 Vị trí: Chùa Chi Đông, xã Quang