
Hoành phi số 2 chùa Miêng Hạ
Chữ Hán: 曇華現 Phiên âm: Đàm Hoa Hiện Dịch nghĩa: Hoa Ưu

Chữ Hán: 曇華現 Phiên âm: Đàm Hoa Hiện Dịch nghĩa: Hoa Ưu

Chữ Hán: 天人師 Phiên âm: Thiên Nhân Sư Dịch nghĩa: Bậc thầy

Chữ Hán 古為將今為神場堡遺規成廟宇 英而生靈而化袞葩珠筆廠亭皐 Phiên âm Cổ vi tướng, kim vi thần;

Chữ Hán 明 下 古 今 名 藍 勝 跡 人 文

Chữ Hán: 如在其左 Phiên âm: Như Tại Kỳ Tả Dịch nghĩa: Tưởng

Chữ Hán: 威 雄 勇 猛 Phiên âm: Uy Hùng Dũng Mãnh

Chữ Hán: 三 山 燦 爛 Phiên âm: Tam Sơn Sạn Lạn

Chữ Hán: 三 靈 眷 佑 Phiên âm: Tam Linh Quyến Hựu

Chữ Hán: 會 同 有 繹 Phiên âm: Hội Đồng Hữu Dịch

Chữ Hán: 以 介 景 福 Phiên âm: Dĩ Giới Cảnh Phúc

Chữ Hán: 宮 廟 肅 雍 Phiên âm: Cung Miếu Túc Ung

Chữ Hán: 大 振 英 威 Phiên âm: Đại Chấn Anh Uy