
Hoành phi số 2 chùa Phúc Sơn
Nguyên văn chữ Hán 頓悟無生 Phiên âm Đốn Ngộ Vô Sinh Dịch

Nguyên văn chữ Hán 頓悟無生 Phiên âm Đốn Ngộ Vô Sinh Dịch

Nguyên văn chữ Hán 性生慈善 Phiên âm Tính Sinh Từ Thiện Dịch

Nguyên văn chữ Hán 智慧心開累劫昏迷從玆斷 慈悲念起多生業障自消亡 Phiên âm Trí tuệ tâm khai,

Nguyên văn chữ Hán: 福葉圓完齊佛力 栽花妥帖荷神麻 Phiên âm Phúc diệp viên hoàn

Chữ Hán: 民無能名焉聽弗聞視弗見, 德爲其盛矣望如尹立如齋。 Phiên âm: Dân vô năng danh yên, thính

Chữ Hán: 珠心瑩 Phiên âm: Châu Tâm Oánh Dịch nghĩa: Viên ngọc

Chữ Hán: 佛法僧 Phiên âm: Phật Pháp Tăng Dịch nghĩa: Ba ngôi

Chữ Hán: 渡生群 Phiên âm: Độ Sinh Quần Dịch nghĩa: Cứu độ

Chữ Hán: 聰明正直 Phiên âm: Thông Minh Chính Trực (đọc từ phải

Chữ Hán: 彌陀佛 Phiên âm: Di Đà Phật Dịch nghĩa: Đức Phật

Chữ Hán: 廣祭祠 Phiên âm: Quảng Tế Từ Dịch nghĩa: Đền thờ

Chữ Hán: 大悲寺 Phiên âm: Đại Bi Tự Dịch: Chùa Đại Bi