
Bút tích và thơ vịnh của Tri phủ Phạm Khắc Gia đề tại miếu Lạc Thọ Đình
Nguyên văn chữ Hán 端拜名祠動懷先哲偶成疽詩一律對句一聯 其詩:舊傳公母喝水天星落入水壅懷胎十三月始生 山 億 福 鼎 七

Nguyên văn chữ Hán 端拜名祠動懷先哲偶成疽詩一律對句一聯 其詩:舊傳公母喝水天星落入水壅懷胎十三月始生 山 億 福 鼎 七

Nguyên văn chữ Hán 雪嶺春深喬木古 松溪水潤岸花光 Phiên âm Tuyết lĩnh xuân thâm

Nguyên văn chữ Hán 地出王侯相繼世 人傳文物一名香 Phiên âm Địa xuất vương hầu

Nguyên văn chữ Hán 為相為神橋梓蓮株濃湛露 有民有社枌輸故里沐餘菠 Phiên âm Vi tướng vi thần

Nguyên văn chữ Hán 亭壽樂 Phiên âm Lạc Thọ Đình Dịch nghĩa

Nguyên văn chữ Hán 息休下天 Phiên âm Thiên hạ hưu tức Dịch

Nguyên văn chữ Hán 拜佔清廟緬想名公偶成唐詩一首 其詩 廟 士 下 上 經

Nguyên văn chữ Hán 抖甲風蜻家世譜 王侯勲業國貞碑 Phiên âm Khoa giáp phong thanh

Nguyên văn chữ Hán 即令廟貎恩昔名臣感慨之情形於吟詠 我 幹 譽 聲 補 重 從

Nguyên văn chữ Hán 國柱尊御筆荣褒喬木寺 天香引休徵艶記陸蓮花 (九世孫 祺,蕙,莞 仝拜奉 啟定壬戌秋) Phiên âm

Nguyên văn chữ Hán 車大木喬 Phiên âm Kiều mộc đại xa Dịch

Nguyên văn chữ Hán 斗 北 山 泰 (御筆特賜) Phiên âm Thái