
Tượng Thiền sư Lý Thánh Tông
Tên hiện vật: Tượng Thiền sư Lý Thánh Tông Tư thế: Tượng

Tên hiện vật: Tượng Thiền sư Lý Thánh Tông Tư thế: Tượng

Tên hiện vật: Tượng Tổ sư Thảo Đường Tư thế: Bức tượng

Tên hiện vật: Tượng Vương Mẫu Tư thế: Bức tượng được tạo

Tên hiện vật: Tượng Vương phụ Tư thế, thần thái Tượng được

Tên hiện vật: Tượng Linh Nhân Hoàng Thái Hậu Ỷ Lan Tư

Mặt chữ Hương Nguyên văn chữ Hán 蓋聞,[][] 哉!所以宣慈教[][]其爲禪林之寶也。眷惟,本社香林[] 名藍勝[],梵宇餘跡[] 經霜閟,遺[] 西應之聲,廚[。。。]南[]

Nguyên văn chữ Hán 天人師 Phiên âm Thiên Nhân Sư Dịch nghĩa

Nguyên văn chữ Hán 海會覃恩 Phiên âm Hải hội đàm ân Dịch

Nguyên văn chữ Hán 寰海新潮不漲禪門清凈地; 劇場公演乘留梵宇大慈天。 癸未年吉日造,數𠀧趙越王仝家恭進。 Phiên âm Hoàn hải tân

Nguyên văn chữ Hán 心即佛,佛即心,十二樓臺裁法寶; 色是空,空是色,三千世界認真身。 癸未年吉日造,屈交恭進。 Phiên âm Tâm tức Phật,

Nguyên văn chữ Hán 壇中纔熱,五分香瑞氣氤氳騰宇宙; 案上弘空,參藏教法音演暢利人天。 Phiên âm Đàn trung tài nhiệt,