
Câi đối số 1 tại nhà Địa Tạng – chùa Phúc Long
Phiên âm Địa Ngục [nhạc] vị không thệ bất thành Phật Chúng

Phiên âm Địa Ngục [nhạc] vị không thệ bất thành Phật Chúng

Nguyên văn chữ Hán 魂返故居 Phiên âm Hồn phản cố cư Dịch

Nguyên văn chữ Hán 誓願弘深 Phiên âm Thệ nguyện hoằng thâm. Dịch

Nguyên văn chữ Hán 神通第壹 Phiên âm Thần thông đệ nhất Dịch

Nguyễn văn chữ Hán 妙參功德花微笑處誦長行 Phiên âm Diệu tham công đức hoa

Nguyễn văn chữ Hán 默現清涼石點頭時吟絕相 壹葦渡江遠源繼陸祖 Phiên âm Mặc hiện thanh lương

Nguyễn văn chữ Hán 承賛降皇宮噴水玖龍齊沐浴 金身修雪嶺[][][] 莫朝參 Phiên âm Thừa tán giáng

Nguyên văn chữ Hán 大 覺 世䧺 Phiên âm Đại giác thế

Nguyên văn chữ Hán 禪 風 永 振 Phiên âm Thiền phong

Nguyên văn chữ Hán 歷 代 傳 鐙 Phiên âm Lịch đại

Nguyên văn chữ Hán 天上神仙顯現精靈三出世 宮中聖主端嚴默想億餘年 Phiên âm Thiên thượng thần tiên

Nguyên văn chữ Hán 陳朝顯聖 Phiên âm Trần triều hiển thánh Dịch