
Hoành phi số 18 chùa Bà Đá (Hoàn Kiếm, Hà Nội)
Nguyên văn chữ Hán 行解相應 (龍飛戊子冬) Phiên âm Hành giải tương ưng

Nguyên văn chữ Hán 行解相應 (龍飛戊子冬) Phiên âm Hành giải tương ưng
Request a code, link and qr

Nguyên văn chữ Hán 十八子終昭母則; 弟三皇后正宮妃。 Phiên âm Thập bát tử chung

Nguyên văn chữ Hán 何隆何袞吾道在天地; 所聞所見人心自古今。 Phiên âm Hà long hà cổn

Nguyên văn chữ Hán 黎派地鐘靈雲傘奇徵仙跡顯; 李朝天作合坤簾範懿母儀尊。 Phiên âm Lê phái địa chung

Nguyên văn chữ Hán 磊鄉秀氣德流千載合; 超類鐘靈李代九重昭。 Phiên âm Lỗi hương tú khí

Nguyên văn chữ Hán 南國萬年開正統華盧有此功神; 北山五氣合朝元土磊居然旺相。 Phiên âm Nam quốc vạn niên

Nguyên văn chữ Hán 氣壯山河 Phiên âm Khí tráng sơn hà Dịch

Nguyên văn chữ Hán 舊營城古廟洋洋乎嶂山德水陟降餘靈; 正統翼皇丁巍巍然瞿越華盧英雄往事。 Phiên âm Cựu doanh thành cổ

Nguyên văn chữ Hán 大瞿越社稷匡扶炳若芳名垂竹帛。 皇南邦袞花榮耀巍然正氣共山河; Phiên âm Đại Cù Việt xã

Nguyên văn chữ Hán 聖躬萬歲 Phiên âm Thánh cung vạn tuế Dịch

Nguyên văn chữ Hán 轟烈故丁朝十二使君歸相閫; 赫濯嚴西位千秋民社奉靈祠。 Phiên âm Oanh liệt cố Đinh