
Đạo sắc thần Sùng Khang Khai Thác, ngày 8 tháng 10 năm thứ 7 niên hiệu Duy Tân
Nguyên văn chữ Hán 敕: 南定省,膠水縣,行善社內區奉事本土城隍崇康開拓之神。稔著靈應,向來未有預封。肆今丕承耿命,緬念神庥。著封爲翊保中興靈扶之神。準依舊奉事。神其相佑保我黎民。 欽哉! 維新柒年, 拾月, 初捌日。 Phiên âm

Nguyên văn chữ Hán 敕: 南定省,膠水縣,行善社內區奉事本土城隍崇康開拓之神。稔著靈應,向來未有預封。肆今丕承耿命,緬念神庥。著封爲翊保中興靈扶之神。準依舊奉事。神其相佑保我黎民。 欽哉! 維新柒年, 拾月, 初捌日。 Phiên âm

Nguyên văn chữ Hán 敕: 南定省,膠水縣,行善社內區奉事當境特進金紫榮祿大夫長水侯五福堅之神。稔著靈應。向來未有預封。肆今丕承境命,緬念神庥。著封爲翊保中興靈扶之神。準依舊奉事。神其相佑保我黎民。 欽哉! 維新柒年, 拾月, 初捌日。 Phiên

Nguyên văn chữ Hán 敕: 南定省,膠水縣,行善社內區奉事本土城隍崇寧福慶之神。稔著靈應,向來未有預封。肆今丕承耿命,緬念神庥。著封為翊保中興靈扶之神。準依舊奉事。神其相佑保我黎民。 欽哉! 維新柒年, 拾月, 初捌日。 Phiên

Nguyên văn chữ Hán: [?] 樹長榮天私賢者; [?] 四無量佛待賢人。 Phiên âm: [?] thụ

Nguyên văn chữ Hán: [?] 廠慈雲大千福蔭; [?] 來法雨三界恩霑。 Phiên âm: [?] xưởng

Nguyên văn chữ Hán: [?] 草蘭臺規從漢始; [重?] 華石室矩裏唐 初。 Phiên âm: [?]

Nguyên văn chữ Hán: 梵宇慈風經傳旦暮; 禪門慧月登照古今。 Phiên âm: Phạn vũ từ phong

Nguyên văn chữ Hán: 善念達龍宮寶物持還資國界; 惡驅非凡類金侔示現瑱磨軍。 Phiên âm: Thiện niệm đạt long

Nguyên văn chữ Hán: 示身為真宰三千梵刹總權衡; 啟教利群機十二部經歸掌握。 Phiên âm: Thị thân vi chân

Nguyên văn chữ Hán: 蓮花座上慧日普照度迷川; 楊柳枝頭甘露变洒超苦海。 Phiên âm: Liên hoa tòa thượng

Nguyên văn chữ Hán: 筆下恩波壹壺霑景貺; 枝頭法雨三界沐洪麻。 Phiên âm: Bút hạ ân ba

Nguyên văn chữ Hán: 入海求珠運慈而濟眾; 迷途懷寶示惡以留[?] Phiên âm: Nhập hải cầu châu