
Hoành phi Tổ ấn trùng quang
Chữ Hán: 祖印重光 Phiên âm: Tổ ấn trùng quang Dịch nghĩa: Đức

Chữ Hán: 祖印重光 Phiên âm: Tổ ấn trùng quang Dịch nghĩa: Đức

Thiền phong vĩnh chấn Chữ Hán: 禪風永振 Phiên âm: Thiền phong vĩnh

Chữ Hán: 經誦案前朝暮歆祥嘉吉嘏; 鐘敲閣上邇遐感悟善良心。 Phiên âm Kinh tụng án tiền, triêu mộ

Chữ Hán: 歷朝隆祀典名高南國最靈神 随處現祥光法妙西方無量佛 Phiên âm: Lịch triều giáng tự điển, danh

Chữ Hán: 西域有聖人,教法長流萬世; 南天開福地,迦藍永振天軍。 Phiên âm: Tây Vực hữu thánh nhân, giáo

Chữ Hán: 樹罩朝嵐煙引猊香熏瑞氣 溪流地醴笙和魚梵叶潮音 Phiên âm: Thụ tráo triều lam yên dẫn

Chữ Hán: 歷朝隆祀典名高南國最靈神 Phiên âm: Lịch triều long tự điển danh cao

Chữ Hán: 鐘敲閣上邇遐感悟善良心 Phiên âm: Chung xao các thượng nhĩ hà cảm

Chữ Hán: 南天開福地伽藍永鎮千軍 Phiên âm: Nam thiên khai phúc địa, già lam

Chữ Hán: 感必通求必應憐憫有情 內無外廣無邊英靈莫測 Phiên âm: Cảm tất thông cầu tất ứng

Vọng Như Vân Chữ Hán: 望如雲 Phiên âm: Vọng Như Vân Dịch

Phúc Tuệ Trang Nghiêm Chữ Hán: 福慧莊嚴 Phiên âm: Phúc Tuệ Trang