
Câu đối số 14 chùa Bà Đá (Hoàn Kiếm, Hà Nội)
Nguyên văn chữ Hán 眼藏密傳留 印土; 心花顯發播神洲。 Phiên âm Nhãn tạng mật

Nguyên văn chữ Hán 眼藏密傳留 印土; 心花顯發播神洲。 Phiên âm Nhãn tạng mật

Nguyên văn chữ Hán 聖瑞一曇花,五葉流芳光祖印; 槐門雙桂樹,億年香火鼓玄風。 (現前會夏同僧 眾拜奉) Phiên âm Thánh thụy

Nguyên văn chữ Hán 香華燈 Phiên âm Hương hoa đăng Dịch nghĩa

Nguyên văn chữ Hán 應供羅漢 Phiên âm Ứng Cúng La Hán Dịch

Nguyên văn chữ Hán 佛法僧 Phiên âm Phật pháp tăng Dịch nghĩa

Nguyên văn chữ Hán 常樂我凈 Phiên âm Thường lạc ngã tịnh Dịch

Nguyên văn chữ Hán 明佛心宗 (龍飛己丑孟春。海防餘杭) Phiên âm Minh Phật tâm tông

Nguyên văn chữ Hán 仁弘坤載 Phiên âm Nhân hoằng khôn tải Dịch

Nguyên văn chữ Hán 行解相應 (龍飛戊子冬) Phiên âm Hành giải tương ưng
Request a code, link and qr

Nguyên văn chữ Hán 十八子終昭母則; 弟三皇后正宮妃。 Phiên âm Thập bát tử chung

Nguyên văn chữ Hán 何隆何袞吾道在天地; 所聞所見人心自古今。 Phiên âm Hà long hà cổn