Sắc phong ban cho miếu thờ Hoàng đế Trần Nhân Tông
Tiếng Việt Sắc phong ban cho miếu thờ Hoàng đế Trần Nhân
Tiếng Việt Sắc phong ban cho miếu thờ Hoàng đế Trần Nhân
Tiếng Việt Chim Anh Vũ Niên đại: Thời Lê Trung Hưng, thế

Nguyên văn chữ Hán 三身具足巍巍生斷涅槃城應三世隨緣濟世; 四智圓明陟隱常居華藏界憫四生示現度生。 Phiên âm Tam thân cụ túc

Nguyên văn chữ Hán 眾聖共推尊極樂凈邦真教主; 諸佛同散仰蓮花臺藏大慈尊。 Phiên âm Chúng thánh cộng suy

Nguyên văn chữ Hán 黃金色相莊嚴東土擡頭貼慧; 白玉毫光照耀西方垂手引迷[途]。 Phiên âm Hoàng kim sắc tướng

Nguyên văn chữ Hán 千百億世界化身照暗導迷天上日; 四十九春秋說法開權顯實聖中王。 Phiên âm Thiên bách ức thế

Nguyên văn chữ Hán 慧眼大圓明窮盡一乘拜四智; 行門真究竟高超十聖與三賢。 Phiên âm Tuệ nhãn đại viên

Nguyên văn chữ Hán 佛光天地他生不自葛天無懷始; 道顯帝王齊奉豈惟梁武漢明來。 Phiên âm Phật quang thiên địa

Nguyên văn chữ Hán 弘誓無邊保護僧藍稱主宰; 多聞第一總持法藏利群生。 Phiên âm Hoằng thệ vô biên

Nguyên văn chữ Hán 爐中纔熱五分香瑞氣氤氳騰宇宙; 案上弘宣三藏教法音演暢利人天。 Phiên âm Lư trung tài nhiệt

Nguyên văn chữ Hán []果定[渃][固]善惡分明無枉法; 栽瓜非得荳冤親平等不容情。 Phiên âm [] quả định nhược

Nguyên văn chữ Hán 無人無我等三界以同仁; 大慈大悲視四生如一子。 Phiên âm Vô nhân vô ngã