
Câu đối số 12 cụm di tích đình – đền- chùa Phú Thị (Gia Lâm, Hà Nội)
Nguyên văn chữ Hán 漕派聯芳脈引大揚彰祖教; 雲門列燭覺華崇福鬱心宗。 Phiên âm Tào phái liên phương

Nguyên văn chữ Hán 漕派聯芳脈引大揚彰祖教; 雲門列燭覺華崇福鬱心宗。 Phiên âm Tào phái liên phương

Nguyên văn chữ Hán 東土不來西天不去傳承道脈于滋; 菩提非樹明鏡非臺衣鉢家風在此。 Phiên âm Đông độ bất lai

Nguyên văn chữ Hán 境中泯念方知流水衍真空; 塵心妄動自然有起有沉淪。 Phiên âm Cảnh trung miến niệm

Nguyên văn chữ Hán 慧性真空本來無生無滅盡; 誦處忘機莫笑清風談夜月。 Phiên âm Tuệ tính chân không

Nguyên văn chữ Hán 東土不來西天不去傳承道脈于滋; 菩提非樹明鏡非臺衣鉢家風在此。 Phiên âm Đông độ bất lai

Nguyên văn chữ Hán 永垂東土繼昌明; 甘入西天傳奕葉。 Phiên âm Vĩnh thùy Đông Độ

Nguyên văn chữ Hán 逮承李太后崇修佛寺地靈鐘旺氣十方傳慕跡; 溯昔周招王非見[] 文聖之應昌期下載遠流香。 Phiên âm Đãi thừa Lý

Nguyên văn chữ Hán 威肅風雲正直靈聲聞宇宙; 氣高星漢聰明德化合陰陽。 Phiên âm Uy túc phong vân

Nguyên văn chữ Hán 代佛宣揚結集場中多聞僧第壹; 衣經啟教蒙山會上慧眼灋無雙。 Phiên âm Đại Phật tuyên dương

Nguyên văn chữ Hán 諸佛同讚仰蓮花臺藏大慈尊; 白玉毫光照耀西方垂手引迷途。 Phiên âm Chư Phật đồng tán

Nguyên văn chữ Hán 十方過現未來世,假空別別至中圓; 諸佛法報應化身相用多多原一體。 Phiên âm Thập phương quá hiện

Nguyên văn chữ Hán 啟教利羣機拾貳部經歸掌握; 現身靈氣宰叁[] 寶剎總權衡。 Phiên âm Khải giáo lợi