
Câu đối số 9 Tam bảo chùa Đào Xuyên, Gia Lâm
Nguyên văn chữ Hán: 入海求珠運慈而濟眾; 迷途懷寶示惡以留[?] Phiên âm: Nhập hải cầu châu

Nguyên văn chữ Hán: 入海求珠運慈而濟眾; 迷途懷寶示惡以留[?] Phiên âm: Nhập hải cầu châu

Nguyên văn chữ Hán: 千手千眼隨處以渡生; 大慈大悲尋聲而救苦。 Phiên âm: Thiên thủ thiên nhãn[1]

Nguyên văn chữ Hán: 心宗無高下,圓螎意祖合真源; 聖瑞一曇花五葉凝神通覺海。 Phiên âm: Tâm tông vô cao

Nguyên văn chữ Hán: 千佛[?]光燦破九幽之地; 十軸靈文可滅河沙之罪。 Phiên âm: Thiên phật giác quang

Nguyên văn chữ Hán: 仁弘救苦沉淪海上駕慈航; 德大度生解脫門前開善道。 Phiên âm: Nhân hoằng cứu khổ

Nguyên văn chữ Hán: 慈德圓通視四生猶一字; 權方化度等六道以同仁。 Phiên âm: Từ đức viên thông

Nguyên văn chữ Hán: 禩民安祈物阜,與山河壯固千秋; 祝聖壽讚皇圖,同日月光輝萬古. Phiên âm: Tự dân an kỳ

Nguyên văn chữ Hán: 聲傳震地,醒來三界夢場鍾; 教啟兌天, 澤遍九寰春草雨。 Phiên âm: Thanh truyền Chấn

Nguyên văn chữ Hán: 聖 德普試,六道三途袀利落; 恩[?] 含閏,大根小樹共霑萭。 Phiên âm: Thánh đức

Nguyên văn chữ Hán: 一人沐度超昇六欲之天; 千花教主能消塵劫之殃. Phiên âm: Nhất nhân mộc độ

Nguyên văn chữ Hán: 道自西乾傳振旦梁唐晉漢; 法從東土布南天丁李陳黎。 Phiên âm: Đạo tự Tây càn

Nguyên văn chữ Hán: 禪門相繼住持念本彌陀心留菩薩; 法界含為誦說力求凈土志出娑婆. Phiên âm: Thiền môn tương, kế