
Bộ câu đối số 5 nhà Tổ chùa Đào Xuyên, Gia Lâm
Nguyên văn chữ Hán: 嵩岳豈忘懷廣士回觀雲富貴; 桐江真有意高人且覺水功名。 Phiên âm: Tung nhạc khởi vong

Nguyên văn chữ Hán: 嵩岳豈忘懷廣士回觀雲富貴; 桐江真有意高人且覺水功名。 Phiên âm: Tung nhạc khởi vong

Nguyên văn chữ Hán: 曹溪法派溢萬水以澄清; 臨濟宗風流四方而咸潤。 Phiên âm: Tào Khê pháp phái,

Nguyên văn chữ Hán: 至道無難臨濟源頭存古渡; 洗心微妙曹溪法派衍渚流。 Phiên âm: Trí đạo vô nan

Nguyên văn chữ Hán: 傳善道以開人明法界啟山門姓字合刊碑后誌; 發良心而作福建亭橋脩寺殿德功長並柱江[?]。 Phiên âm: Truyền thiện đạo dĩ
Nguyên văn chữ Hán: 心宗無高下圓螎意祖合真源; 聖瑞一曇花五葉凝神通覺海。 Phiên âm: Tâm tông vô cao

Nguyên văn chữ Hán: 慧燄重嚴頓演圓宗報恩盡合祖意 真源膠漆廣陳勝跡金山全露禪心。 (真清居士明行足足撰並書于不感﹞ Phiên âm: Tuệ diệm Trùng

Nguyên văn chữ Hán: 實無灋得因地精修重嚴依正?觀止; 登有佛成果門普攝報恩覺行堪絕倫。 (愛真清居士明行足足黎集撰並書。龍飛戊戌年冬月穀旦) Phiên âm: Thực vô pháp

Nguyên văn chữ Hán: 五葉流芳遍大千 壹花顯瑞週沙界 Phiên âm: Ngũ diệp lưu phương

Chữ Hán: Phiên âm: Bát nhã từ hàng Giao địa hợp duyên

Chữ Hán: 經誦案前朝暮歆祥嘉吉嘏; 鐘敲閣上邇遐感悟善良心。 Phiên âm Kinh tụng án tiền, triêu mộ

Chữ Hán: 歷朝隆祀典名高南國最靈神 随處現祥光法妙西方無量佛 Phiên âm: Lịch triều giáng tự điển, danh

Chữ Hán: 西域有聖人,教法長流萬世; 南天開福地,迦藍永振天軍。 Phiên âm: Tây Vực hữu thánh nhân, giáo