
Câu đối số 2 tại nhà thờ Tam Đại Vương họ Nguyễn Quý
Nguyên văn chữ Hán 世 贈 王 爵 者 三 炳 炳

Nguyên văn chữ Hán 世 贈 王 爵 者 三 炳 炳
Nguyên văn chữ Hán 希 賢 希 聖 以 希 天 弘

Nguyên văn chữ Hán 三身具足巍巍生斷涅槃城應三世隨緣濟世; 四智圓明陟隱常居華藏界憫四生示現度生。 Phiên âm Tam thân cụ túc

Nguyên văn chữ Hán 眾聖共推尊極樂凈邦真教主; 諸佛同散仰蓮花臺藏大慈尊。 Phiên âm Chúng thánh cộng suy

Nguyên văn chữ Hán 黃金色相莊嚴東土擡頭貼慧; 白玉毫光照耀西方垂手引迷[途]。 Phiên âm Hoàng kim sắc tướng

Nguyên văn chữ Hán 千百億世界化身照暗導迷天上日; 四十九春秋說法開權顯實聖中王。 Phiên âm Thiên bách ức thế

Nguyên văn chữ Hán 慧眼大圓明窮盡一乘拜四智; 行門真究竟高超十聖與三賢。 Phiên âm Tuệ nhãn đại viên

Nguyên văn chữ Hán 佛光天地他生不自葛天無懷始; 道顯帝王齊奉豈惟梁武漢明來。 Phiên âm Phật quang thiên địa

Nguyên văn chữ Hán 弘誓無邊保護僧藍稱主宰; 多聞第一總持法藏利群生。 Phiên âm Hoằng thệ vô biên

Nguyên văn chữ Hán 爐中纔熱五分香瑞氣氤氳騰宇宙; 案上弘宣三藏教法音演暢利人天。 Phiên âm Lư trung tài nhiệt

Nguyên văn chữ Hán []果定[渃][固]善惡分明無枉法; 栽瓜非得荳冤親平等不容情。 Phiên âm [] quả định nhược

Nguyên văn chữ Hán 無人無我等三界以同仁; 大慈大悲視四生如一子。 Phiên âm Vô nhân vô ngã