
Câu đối số 2 chùa Bà Đá (Hoàn Kiếm, Hà Nội)
Nguyên văn chữ Hán 法身常住依然石室蘭臺; 寶所粧成宛若龍宮海藏。 (釋迦如來降誕二千九百五十五年戉辰) Phiên âm Pháp thân thường

Nguyên văn chữ Hán 法身常住依然石室蘭臺; 寶所粧成宛若龍宮海藏。 (釋迦如來降誕二千九百五十五年戉辰) Phiên âm Pháp thân thường

Nguyên văn chữ Hán 翼民康祈物阜並山河壯固千秋; 祝聖壽讚皇圖同日月光輝萬古。 Phiên âm Dực dân khang, kỳ

Nguyên văn chữ Hán 聖瑞一曇花,五葉流芳光祖印; 槐門雙桂樹,億年香火鼓玄風。 (現前會夏同僧 眾拜奉) Phiên âm Thánh thụy

Nguyên văn chữ Hán 十八子終昭母則; 弟三皇后正宮妃。 Phiên âm Thập bát tử chung

Nguyên văn chữ Hán 何隆何袞吾道在天地; 所聞所見人心自古今。 Phiên âm Hà long hà cổn

Nguyên văn chữ Hán 黎派地鐘靈雲傘奇徵仙跡顯; 李朝天作合坤簾範懿母儀尊。 Phiên âm Lê phái địa chung

Nguyên văn chữ Hán 磊鄉秀氣德流千載合; 超類鐘靈李代九重昭。 Phiên âm Lỗi hương tú khí

Nguyên văn chữ Hán 南國萬年開正統華盧有此功神; 北山五氣合朝元土磊居然旺相。 Phiên âm Nam quốc vạn niên

Nguyên văn chữ Hán 舊營城古廟洋洋乎嶂山德水陟降餘靈; 正統翼皇丁巍巍然瞿越華盧英雄往事。 Phiên âm Cựu doanh thành cổ

Nguyên văn chữ Hán 大瞿越社稷匡扶炳若芳名垂竹帛。 皇南邦袞花榮耀巍然正氣共山河; Phiên âm Đại Cù Việt xã

Nguyên văn chữ Hán 轟烈故丁朝十二使君歸相閫; 赫濯嚴西位千秋民社奉靈祠。 Phiên âm Oanh liệt cố Đinh

Nguyên văn chữ Hán 宮臺隆奉祀將傳土磊舊軍營; 旄越凜威聲長記華 慮真相畧。 Phiên âm Cung đài long