Tủ đựng kinh
Tiếng Việt Tủ đựng kinh Niên đại: Thời Nguyễn, thế kỷ XIX–XX
Tiếng Việt Tủ đựng kinh Niên đại: Thời Nguyễn, thế kỷ XIX–XX
Tiếng Việt Tượng Phật đản sinh Niên đại: Thời Nguyễn, thế kỷ
Tiếng Việt Tòa Cửu Long Niên đại: Thời Lê trung hưng, thế

Nguyên văn chữ Hán 萬古靈聲顯赫,與濃山而並峙; 千秋光色輝煌,同珥月以長明。 Phiên âm Vạn cổ linh thanh

Nguyên văn chữ Hán 眼藏密傳留 印土; 心花顯發播神洲。 Phiên âm Nhãn tạng mật

Nguyên văn chữ Hán 聖瑞一曇花,五葉流芳光祖印; 槐門雙桂樹,億年香火鼓玄風。 (現前會夏同僧 眾拜奉) Phiên âm Thánh thụy

Nguyên văn chữ Hán 香華燈 Phiên âm Hương hoa đăng Dịch nghĩa

Nguyên văn chữ Hán 應供羅漢 Phiên âm Ứng Cúng La Hán Dịch

Nguyên văn chữ Hán 佛法僧 Phiên âm Phật pháp tăng Dịch nghĩa

Nguyên văn chữ Hán 常樂我凈 Phiên âm Thường lạc ngã tịnh Dịch

Nguyên văn chữ Hán 明佛心宗 (龍飛己丑孟春。海防餘杭) Phiên âm Minh Phật tâm tông

Nguyên văn chữ Hán 仁弘坤載 Phiên âm Nhân hoằng khôn tải Dịch