Hoành phi Quần sinh như ý chùa Đào Xuyên, Gia Lâm
Nguyên văn chữ Hán: 群生如意 Phiên âm: Quần sinh như ý Dịch
Nguyên văn chữ Hán: 群生如意 Phiên âm: Quần sinh như ý Dịch

Nguyên văn chữ Hán: 觀音救苦 (甲午年仲春) Phiên âm: Quán âm cứu khổ

Nguyên văn chữ Hán: 聖德難量 Phiên âm: Thánh đức nan lường Dịch

Nguyên văn chữ Hán: 天人師 Phiên âm: Thiên nhân sư Dịch nghĩa:

Nguyên văn chữ Hán: 福利生 Phiên âm: Phúc lợi sinh Dịch nghĩa:

Nguyên văn chữ Hán: 法音普被 Phiên âm: Pháp âm phổ bị Dịch

Nguyên văn chữ Hán: 靈通感應 (甲午年仲春) Phiên âm: Linh thông cảm ứng

Nguyên văn chữ Hán: 恩光遍 Phiên âm: Ân quang biến Dịch nghĩa:

Nguyên văn chữ Hán: 惡法真空 Phiên âm: Ác pháp chân không Dịch

Nguyên văn chữ Hán: 千佛[?]光燦破九幽之地; 十軸靈文可滅河沙之罪。 Phiên âm: Thiên phật giác quang

Nguyên văn chữ Hán: 仁弘救苦沉淪海上駕慈航; 德大度生解脫門前開善道。 Phiên âm: Nhân hoằng cứu khổ

Nguyên văn chữ Hán: 慈德圓通視四生猶一字; 權方化度等六道以同仁。 Phiên âm: Từ đức viên thông