
Bộ câu đối số 4 tại nhà Tổ (Chùa Keo, Gia Lâm)
Nguyên văn chữ Hán: 慧燄重嚴頓演圓宗報恩盡合祖意 真源膠漆廣陳勝跡金山全露禪心。 (真清居士明行足足撰並書于不感﹞ Phiên âm: Tuệ diệm Trùng

Nguyên văn chữ Hán: 慧燄重嚴頓演圓宗報恩盡合祖意 真源膠漆廣陳勝跡金山全露禪心。 (真清居士明行足足撰並書于不感﹞ Phiên âm: Tuệ diệm Trùng

Nguyên văn chữ Hán: 實無灋得因地精修重嚴依正?觀止; 登有佛成果門普攝報恩覺行堪絕倫。 (愛真清居士明行足足黎集撰並書。龍飛戊戌年冬月穀旦) Phiên âm: Thực vô pháp

Nguyên văn chữ Hán: 五葉流芳遍大千 壹花顯瑞週沙界 Phiên âm: Ngũ diệp lưu phương

Sùng Phúc tự chung 崇福寺鍾 Thác bản 4 mặt Người soạn: không

Chữ Hán: Phiên âm: Bát nhã từ hàng Giao địa hợp duyên

Chữ Hán: 真源玅湛 Phiên âm: Chân nguyên diệu trạm Dịch nghĩa: Vị

Chữ Hán: 慈化流芳 Phiên âm: Từ hóa lưu phương Dịch nghĩa: Vị

Chữ Hán: 祖印重光 Phiên âm: Tổ ấn trùng quang Dịch nghĩa: Đức

Thiền phong vĩnh chấn Chữ Hán: 禪風永振 Phiên âm: Thiền phong vĩnh

Chữ Hán: 經誦案前朝暮歆祥嘉吉嘏; 鐘敲閣上邇遐感悟善良心。 Phiên âm Kinh tụng án tiền, triêu mộ

Chữ Hán: 歷朝隆祀典名高南國最靈神 随處現祥光法妙西方無量佛 Phiên âm: Lịch triều giáng tự điển, danh

Chữ Hán: 西域有聖人,教法長流萬世; 南天開福地,迦藍永振天軍。 Phiên âm: Tây Vực hữu thánh nhân, giáo