
Bộ câu đối số 4 Tam bảo chùa Đào Xuyên, Gia Lâm
Nguyên văn chữ Hán: 禩民安祈物阜,與山河壯固千秋; 祝聖壽讚皇圖,同日月光輝萬古. Phiên âm: Tự dân an kỳ

Nguyên văn chữ Hán: 禩民安祈物阜,與山河壯固千秋; 祝聖壽讚皇圖,同日月光輝萬古. Phiên âm: Tự dân an kỳ

Nguyên văn chữ Hán: 聲傳震地,醒來三界夢場鍾; 教啟兌天, 澤遍九寰春草雨。 Phiên âm: Thanh truyền Chấn

Nguyên văn chữ Hán: 聖 德普試,六道三途袀利落; 恩[?] 含閏,大根小樹共霑萭。 Phiên âm: Thánh đức

Nguyên văn chữ Hán: 一人沐度超昇六欲之天; 千花教主能消塵劫之殃. Phiên âm: Nhất nhân mộc độ

Nguyên văn chữ Hán: 道自西乾傳振旦梁唐晉漢; 法從東土布南天丁李陳黎。 Phiên âm: Đạo tự Tây càn

Nguyên văn chữ Hán: 禪門相繼住持念本彌陀心留菩薩; 法界含為誦說力求凈土志出娑婆. Phiên âm: Thiền môn tương, kế

Nguyên văn chữ Hán: 嵩岳豈忘懷廣士回觀雲富貴; 桐江真有意高人且覺水功名。 Phiên âm: Tung nhạc khởi vong

Nguyên văn chữ Hán: 曹溪法派溢萬水以澄清; 臨濟宗風流四方而咸潤。 Phiên âm: Tào Khê pháp phái,

Nguyên văn chữ Hán: 至道無難臨濟源頭存古渡; 洗心微妙曹溪法派衍渚流。 Phiên âm: Trí đạo vô nan

Nguyên văn chữ Hán: 傳善道以開人明法界啟山門姓字合刊碑后誌; 發良心而作福建亭橋脩寺殿德功長並柱江[?]。 Phiên âm: Truyền thiện đạo dĩ
Nguyên văn chữ Hán: 心宗無高下圓螎意祖合真源; 聖瑞一曇花五葉凝神通覺海。 Phiên âm: Tâm tông vô cao

Tháp Phổ Minh nằm tại sân chùa Phổ Minh tục gọi là